Các Triều đại Việt Nam

30 Tháng 9 2015
Người cập nhật :  

Các Triều đại Việt Nam là bài viết tóm tắt danh xưng của các thủ lãnh, vua, chúa, các thế lực bảo hộ ngoại bang có ảnh hưởng lớn trong một giai đoạn lịch sử hình thành và trị vì trên mảnh đất hình chữ S, từ thời Kinh Dương Vương, các vua Hùng cho đến hết triều đại Phong kiến nhà Nguyễn và các thế hệ chính trị tiếp nối cho tới nay. Có rất nhiều triều đại được cho là không đúng bản chất vì nhiều lý do chúng tôi vẫn cố gắng đưa vào hy vọng mang đến cho các bạn cái nhìn đầy đủ....

Bài tổng hợp có thể còn những điểm chưa được hoàn thiện rất mong được sự góp ý của quý độc giả. Mọi ý kiến chỉnh sửa cho bài viết vui lòng comment phía dưới bài viết hoặc email qua địa chỉ email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

 

HỒNG BÀNG: (Khoảng thế kỷ 29 đến thế kỷ 3 trước Công nguyên)

1. Kinh Dương Vương (~2879–~2794 Trước CN)

2. Lạc Long Quân (~2793 - ~ ? Trước CN)

3. Hùng Vương (18 đời), các vua này là hậu duệ của Lạc Long Quân và Âu Cơ

 

NHÀ THỤC: (Thế kỷ 3 Trước CN)

1. An Dương Vương (257-207 Trước CN)

 

THUỘC TÂY HÁN : (Thế kỷ 2 trước CN đến năm 25)

1. Triệu Vũ Vương - Triệu Đà 207-137 TCN

2. Triệu Văn Vương - Triệu Hồ 137-125 TCN

3. Triệu Minh Vương - Triệu Anh Tề 125-113 TCN

4. Triệu Ai Vương - Triệu Hưng 113-112 TCN

5. Triệu Thuật Dương Vương - Triệu Kiến Đức 112-111 TCN

Các vua nhà Triệu là người Hán, không phải người Việt.

THUỘC ĐÔNG HÁN: (25 - 226)

1. Hai Bà Trưng - Trưng Trắc & Trưng Nhị (40 - 43)

THUỘC ĐÔNG NGÔ: (220 - 265)

1. Bà Triệu - Triệu Thị Trinh (246 - 248)

THUỘC LƯỠNG TẤN : (265 - 420)

THUỘC NAM BẮC TRIỀU : (420 - 589)

 

NHÀ LÝ & NHÀ TRIỆU: (541-602)

1. Lý Nam Đế - Lý Bí còn gọi là Lý Bôn 541-548

2. Triệu Việt Vương - Triệu Quang Phục 549-571

3. Hậu Lý Nam Đế - Lý Phật Tử 571-602

 

THUỘC TÙY : (602 - 617)

THUỘC ĐƯỜNG : (618 - 907)

1. Mai Hắc Đế - Mai Thúc Loan 722

2. Phùng Hưng - Phùng An 791

THUỘC NGŨ ĐẠI : (907 - 938)

 

NHÀ KHÚC (Tỉnh Hải Tiết độ sứ): (905 - 939)

1. Khúc Thừa Dụ 906-907

2. Khúc Thừa Hạo 907-917

3. Khúc Thừa Mỹ 917-923/930

4. Dương Đình Nghệ 931-937

5. Kiều Công Tiễn 937-938

 

NHÀ NGÔ : (939 - 967)

1. Tiền Ngô Vương - Ngô Quyền 939-944

2. Dương Bình Vương - Dương Tam Kha 944-950

3. Hậu Ngô Vương - Ngô Xương Ngập 950-965

4. Hậu Ngô Vương - Ngô Xương Văn 950-965

Dương Tam Kha cướp ngôi của nhà Ngô và làm vua trong 6 năm.

Thời Hậu Ngô Vương gồm hai vị vua Nam Tấn Vương Ngô Xương Văn và Thiên Sách Vương Ngô Xương Ngập cùng trị vì.

 

LOẠN 12 SỨ QUÂN: (944-968)

Loạn 12 sứ quân kéo dài hơn 20 năm và kết thúc khi Đinh Bộ Lĩnh thống nhất đất nước, lập ra nhà nước Đại Cồ Việt - nhà nước phong kiến tập quyền đầu tiên trong lịch sử.

 

NHÀ ĐINH : (968 - 980)

1. Đinh Tiên Hoàng - Đinh Bộ Lĩnh 968-979

2. Đinh Phế Đế - Đinh Toàn 979-980

 

NHÀ TIỀN LÊ : (980 - 1010)

1. Lê Đại Hành - Lê Hoàn 980-1005

2. Lê Trung Tông - Lê Long Việt 1005 (3 ngày)

3. Lê Ngoạ Triều - Lê Long Đĩnh 1005-1009

 

NHÀ LÝ : (1010 - 1225)

1. Lý Thái Tổ - Lý Công Uẩn 1010 - 1028

2. Lý Thái Tông - Lý Phật Mã 1028 - 1054

3. Lý Thánh Tông - Lý Nhật Tôn 1054 - 1072

4. Lý Nhân Tông - Lý Càn Đức 1072 - 1127

5. Lý Thần Tông - Lý Dương Hoán 1128 - 1138

6. Lý Anh Tông - Lý Thiên Tộ 1138 - 1175

7. Lý Cao Tông - Lý Long Trát 1176 - 1210

8. Lý Huệ Tông - Lý Sảm 1211 - 1224

9. Lý Chiêu Hoàng - Lý Phật Kim 1224 đến 1225

Lý Chiêu Hoàng là Nữ vương duy nhất trong lịch sử phong kiến Việt Nam.

 

NHÀ TRẦN : (1225 - 1400)

1. Trần Thái Tông - Trần Cảnh 1225-1258

2. Trần Thánh Tông - Trần Hoảng 1258-1278

3. Trần Nhân Tông - Trầm Khâm 1279-1293

4. Trần Anh Tông - Trần Thuyên 1293-1314

5. Trần Minh Tông - Trần Mạnh 1314-1329

6. Trần Hiến Tông - Trần Vượng 1329-1341

7. Trần Dụ Tông - Trần Hạo 1341-1369

8. Hôn Đức Công - Dương Nhật Lễ 1369-1370

9. Trần Nghệ Tông - Trần Phủ 1370-1372

10. Trần Duệ Tông - Trần Kính 1372-1377

11. Trần Phế Đế - Trần Hiện 1377-1388

12. Trần Thuận Tông - Trần Ngung 1388-1398

13. Trần Thiếu Đế - Trần Án 1398-1400

 

NHÀ HỒ : (1400 - 1407)

1. Hồ Quý Ly 1400

2. Hồ Hán Thương 1401-1407

 

NHÀ HẬU TRẦN : (1407 - 1414)

1. Giản Định Đế - Trần Ngỗi 1407 – 1409

2. Trần Trùng Quang - Trần Quý Khoáng 1407 - 1414

 

THUỘC MINH : (1407-1427)

1. Trần Cảo 1426-1428

 

NHÀ LÊ : (1428 - 1788)

1. Lê Thái Tổ - Lê Lợi 1428-1433

2. Lê Thái Tông - Lê Nguyên Long 1433-1442

3. Lê Nhân Tông - Lê Bang Cơ 1442-1459

4. Lệ Đức Hầu (Lạng Sơn Vương) - Lê Nghi Dân 1459-1460

5. Lê Thánh Tông - Lê Tư Thành (Lê Hạo) 1460-1497

6. Lê Hiến Tông - Lê Tranh 1497-1504

7. Lê Túc Tông - Lê Thuần 6/1504-12/1504

8. Lê Uy Mục - Lê Tuấn 1505-1509

9. Lê Tương Dực - Lê Oanh 1510-1516

10. Lê Chiêu Tông - Lê Y 1516-1522

11. Lê Cung Hoàng - Lê Xuân 1522-1527

 

NAM BẮC TRIỀU

Bắc Triều - Nhà Mạc : (1527 - 1593)

1. Mạc Thái Tổ - Mạc Đăng Dung 1527-1529

2. Mạc Thái Tông - Mạc Đăng Doanh 1530-1540

3. Mạc Hiến Tông - Mạc Phúc Hải 1541-1546

4. Mạc Tuyên Tông - Mạc Phúc Nguyên 1546-1561

5. Mạc Mậu Hợp - Mạc Mậu Hợp 1562-1592

6. Mạc Toàn 1592

7. Mạc Kính Chỉ (1592-1593)

8. Mạc Kính Cung (1593-1625)

9. Mạc Kính Khoan (1623-1638)

10. Mạc Kính Vũ (Mạc Kính Hoàn) (1638-1677)

Từ đời Mạc Kính Chỉ, con cháu nhà Mạc rút lên Cao Bằng, tồn tại cho đến năm 1677 mới bị diệt hẳn:

 

Nam Triều - Lê Trung Hưng (1533 - 1788)

1. Lê Trang Tông - Lê Duy Ninh 1533-1548

2. Lê Trung Tông - Lê Huyên 1548-1556

3. Lê Anh Tông Lê - Duy Bang 1556-1573

4. Lê Thế Tông Lê - Duy Đàm 1573-1599

 

TRỊNH NGUYỄN PHÂN TRANH

- Lê Trung Hưng (Trên Danh Nghĩa)

1. Lê Kính Tông - Lê Duy Tân 1600-1619

2. Lê Thần Tông - Lê Duy Kỳ 1619-1643

3. Lê Chân Tông - Lê Duy Hựu 1643-1649

4. Lê Thần Tông - Lê Duy Kỳ 1649-1662

5. Lê Huyền Tông - Lê Duy Vũ 1663-1671

6. Lê Gia Tông - Lê Duy Hợi (Lê Duy Cối, Lê Duy Khoái) 1672-1675

7. Lê Hy Tông - Lê Duy Hợp 1676-1704

8. Lê Dụ Tông - Lê Duy Đường 1705-1728

9. Hôn Đức Công - Lê Duy Phường 1729-1732

10. Lê Thuần Tông - Lê Duy Tường 1732-1735

11. Lê Ý Tông - Lê Duy Thận 1735-1740

12. Lê Hiển Tông - Lê Duy Diêu 1740-1786

13. Lê Mẫn Đế - Lê Duy Khiêm (Lê Duy Kỳ) 1787-1789

 

- Chúa Trịnh: (1545 - 1787)

1. Thế Tổ Minh Khang Thái Vương - Trịnh Kiểm 1545-1570

2. Bình An Vương - Trịnh Tùng 1570-1623

3. Thanh Đô Vương - Trịnh Tráng 1623-1652

4. Tây Định Vương - Trịnh Tạc 1653-1682

5. Định Nam Vương - Trịnh Căn 1682-1709

6. An Đô Vương - Trịnh Cương 1709-1729

7. Uy Nam Vương - Trịnh Giang 1729-1740

8. Minh Đô Vương - Trịnh Doanh 1740-1767

9. Tĩnh Đô Vương - Trịnh Sâm 1767-1782

10. Điện Đô Vương - Trịnh Cán 1782 (2 tháng)

11. Đoan Nam Vương - Trịnh Khải 1782-1786

12. Án Đô Vương - Trịnh Bồng 1786-1787

 

- Chúa Nguyễn: (1600 - 1802)

1. Tiên Vương (Chúa Tiên) - Nguyễn Hoàng 1600-1613

2. Sãi Vương (Chúa Bụt) - Nguyễn Phúc Nguyên 1613-1635

3. Thượng Vương - Nguyễn Phúc Lan 1635-1648

4. Hiền Vương - Nguyễn Phúc Tần 1648-1687

5. Nghĩa Vương - Nguyễn Phúc Trăn 1687-1691

6. Minh Vương - Nguyễn Phúc Chu 1691-1725

7. Ninh Vương - Nguyễn Phúc Chú 1725-1738

8. Vũ Vương - Nguyễn Phúc Khoát 1738-1765

9. Định Vương - Nguyễn Phúc Thuần 1765-1777

10. Nguyễn Ánh - Nguyễn Phúc Ánh 1781-1802

 

   
NHÀ TÂY SƠN : (1788 - 1802)
   
 

Long Kỳ

 
 1. Thái Đức Hoàng Đế - Nguyễn Nhạc 1778-1793

2. Thái Tổ Vũ Hoàng Đế - Nguyễn Huệ 1788-1792

3. Cảnh Thịnh Hoàng Đế - Nguyễn Quang Toản 1792-1802

   
NHÀ NGUYỄN : (1802 - 1945)
   

Quốc Kỳ

 

1. Gia Long - Nguyễn Thế Tổ - Nguyễn Phúc Ánh 1802-1819

2. Minh Mạng - Nguyễn Thánh Tổ - Nguyễn Phúc Đảm 1820-1840

3. Thiệu Trị - Nguyễn Hiến Tổ - Nguyễn Phúc Miên Tông 1841-1847

4. Tự Đức - Nguyễn Dực Tông - Nguyễn Phúc Hồng Nhậm 1848-1883

5. Dục Đức - Nguyễn Cung Tông - Nguyễn Phúc Ưng Chân 1883 (3 ngày)

6. Hiệp Hoà -  Nguyễn Phúc Hồng Dật 6/1883-11/1883

7. Kiến Phúc - Nguyễn Giản Tông - Nguyễn Phúc Ưng Đăng 12/1883-8/1884

8. Hàm Nghi - Nguyễn Phúc Ưng Lịch - 8/1884-8/1885

9. Đồng Khánh - Nguyễn Cảnh Tông - Nguyễn Phúc Ưng Đường 1885-1888

10.Thành Thái - Nguyễn Phúc Bửu Lân 1889-1907

11.Duy Tân - Nguyễn Phúc Vĩnh San 1907-1916

12.Khải Định - Nguyễn Hoằng Tông - Nguyễn Phúc Bửu Đảo 1916-1925

13.Bảo Đại - Nguyễn Phúc Vĩnh Thuỵ 1926-1945

   
PHÁP THUỘC: (1858 - 1945)  
   
 
   
NAM BẮC: (1954 - 1975)
 

Quốc Huy 

Quốc Kỳ

- NAM - Việt Nam Cộng Hòa (Tổng Thống):

1. Ngô Đình Diệm 26/10/1955 - 2/11/1963

2. Nguyễn Văn Thiệu 1/9/1967 - 21/4/1975

3. Trần Văn Hương 21/4/1975 - 28/4/1975

4. Dương Văn Minh 28/4/1975 - 30/4/1975

   

Quốc Huy 

Quốc Kỳ

- BẮC - Việt Nam Xã Hội Chủ Nghĩa (Chủ Tịch):

1. Hồ Chí Minh 2/9/1945 - 2/9/1969

2. Huỳnh Thúc Kháng (31/5/1946 - 21/9/1946)

3. Tôn Đức Thắng (3/9/1969 - 22/9/1969) 22/9/1969 - 30/3/1980

   
VIỆT NAM XÃ HỘI CHỦ NGHĨA 1975 - Ngày Nay 
 

Quốc Huy 

Quốc Kỳ

4. Nguyễn Hữu Thọ 30/3/1980 - 4/7/1981

5. Trường Chinh 4/7/1981 - 18/6/1987

6. Võ Chí Công 18/6/1987 - 22/9/1992

7. Lê Đức Anh 23/9/1992 - 23/9/1997

8. Trần Đức Lương 24/9/1997 - 26/6/2006

9. Nguyễn Minh Triết 27/6/2006 - 25/7/2011

10. Trương Tấn Sang 25/7/2011 - đương nhiệm

   
Top
SJ Time - шаблон joomla Оригами